khác lá

khác lá

Cây thủy sinh này là khác lá, với những chiếc lá dưới nước khác hẳn những chiếc lá trên cạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ (chuyên ngành Thực vật học):
    • Khác : Chỉ trạng thái của một cây các trên cùng một cây không giống nhau về hình dạng, kích thước hoặc cấu trúc. Hiện tượng này thường gặpmột số loài thực vật sự biến đổi hình thái qua các giai đoạn phát triển hoặccác vị trí khác nhau trên cây.
dụ sử dụng
  • (Cây này non già không giống nhau về hình dạng.)
  • (Sự khác nhau về hình thái giúp cây thích nghi với môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khác " được dùng như một thuật ngữ chuyên môn trong phân loại thực vật.
    • Nhà thực vật học ghi nhận rằng cây sồi nước hiện tượng khác rõ rệt. (Cây sồi nước dưới nước trên cạn hoàn toàn khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Khác (tính từ): không giống nhau, sự sai biệt.

    • Hai chiếc này khác nhau về màu sắc. (Hai không giống nhau về màu.)
  • (danh từ): bộ phận của cây, thường hình dạng mỏng, dẹt, màu xanh.

    • cây giúp quang hợp. ( nơi thực hiện quá trình quang hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Dị hình : thuật ngữ đồng nghĩa, mô tả cùng hiện tượng các khác hình dạng trên cùng một cây.
    • Cây dâu tằm hiện tượng dị hình . (Cây dâu tằm non già khác nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "khác " đây thuật ngữ chuyên ngành.

Từ chứa "khác lá"